Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2033

Tháng 3/2033 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 2/3, Thứ Năm 17/3, Thứ Ba 29/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 3/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/31/2Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 2/32/2Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 3/33/2Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Sáu 4/34/2Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Bảy 5/35/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành7
Chủ Nhật 6/36/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 7/37/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 8/38/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Tư 9/39/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Năm 10/310/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 11/311/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành1.5
Thứ Bảy 12/312/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Chủ Nhật 13/313/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành3.5
Thứ Hai 14/314/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Ba 15/315/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 16/316/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 17/317/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 18/318/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Bảy 19/319/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 20/320/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 21/321/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Ba 22/322/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 23/323/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Năm 24/324/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Sáu 25/325/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Bảy 26/326/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 27/327/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành5.5
Thứ Hai 28/328/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 29/329/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Tư 30/330/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 31/31/3Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5