Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2033

Tháng 2/2033 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 16/2, Thứ Sáu 18/2, Thứ Hai 28/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 2/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/22/1Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Tư 2/23/1Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Năm 3/24/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Sáu 4/25/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc xuất hành8
Thứ Bảy 5/26/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 6/27/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành7.5
Thứ Hai 7/28/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 8/29/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Tư 9/210/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 10/211/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 11/212/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Bảy 12/213/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Chủ Nhật 13/214/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành3
Thứ Hai 14/215/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 15/216/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 16/217/1Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 17/218/1Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 18/219/1Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 19/220/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Chủ Nhật 20/221/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Hai 21/222/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 22/223/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Tư 23/224/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 24/225/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Sáu 25/226/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 26/227/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 27/228/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Hai 28/229/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành9