Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2026

Tháng 3/2026 có 5 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 18/3, Thứ Hai 30/3, Thứ Ba 3/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 3/2026

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/313/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành4.5
Thứ Hai 2/314/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 3/315/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Tư 4/316/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 5/317/1Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 6/318/1Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành6.5
Thứ Bảy 7/319/1Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 8/320/1Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 9/321/1Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 10/322/1Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Tư 11/323/1Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 12/324/1Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 13/325/1Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 14/326/1Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 15/327/1Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành2
Thứ Hai 16/328/1Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Ba 17/329/1Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Tư 18/330/1Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 19/31/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 20/32/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 21/33/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành4.5
Chủ Nhật 22/34/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 23/35/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 24/36/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Tư 25/37/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Năm 26/38/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 27/39/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Bảy 28/310/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 29/311/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Hai 30/312/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Ba 31/313/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5