Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2026

Tháng 2/2026 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 17/2, Thứ Năm 5/2, Thứ Bảy 7/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 2/2026

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/214/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 2/215/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 3/216/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 4/217/12Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 5/218/12Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành9.5
Thứ Sáu 6/219/12Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Bảy 7/220/12Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Chủ Nhật 8/221/12Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Hai 9/222/12Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành2.5
Thứ Ba 10/223/12Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Tư 11/224/12Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt)9
Thứ Năm 12/225/12Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 13/226/12Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Bảy 14/227/12Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2.5
Chủ Nhật 15/228/12Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Hư (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 16/229/12Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Ba 17/21/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Tư 18/22/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Năm 19/23/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành7.5
Thứ Sáu 20/24/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 21/25/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành5
Chủ Nhật 22/26/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 23/27/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 24/28/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Tư 25/29/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Năm 26/210/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 27/211/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 28/212/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0