Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 3/2026

Tháng 3/2026 có 10 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Ba 10/3, Thứ Tư 18/3, Chủ Nhật 22/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 3/2026

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/313/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật4
Thứ Hai 2/314/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Ba 3/315/1Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu)7.5
Thứ Tư 4/316/1Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 5/317/1Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 6/318/1Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Thứ Bảy 7/319/1Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 8/320/1Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 9/321/1Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 10/322/1Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc cầu phúc9
Thứ Tư 11/323/1Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 12/324/1Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)6.5
Thứ Sáu 13/325/1Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc2.5
Thứ Bảy 14/326/1Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 15/327/1Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Hai 16/328/1Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu)3.5
Thứ Ba 17/329/1Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 18/330/1Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Bích (sao tốt)8.5
Thứ Năm 19/31/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 20/32/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 21/33/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Chủ Nhật 22/34/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc cầu phúc8.5
Thứ Hai 23/35/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Ba 24/36/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)4.5
Thứ Tư 25/37/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy hợp việc cầu phúc3
Thứ Năm 26/38/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 27/39/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu)5.5
Thứ Bảy 28/310/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 29/311/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật3
Thứ Hai 30/312/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 31/313/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5