Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2052

Tháng 10/2052 có 4 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 8/10, Chủ Nhật 20/10, Thứ Tư 23/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 10/2052

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/109/8Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 2/1010/8Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 3/1011/8Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 4/1012/8Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 5/1013/8Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành3.5
Chủ Nhật 6/1014/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc xuất hành2.5
Thứ Hai 7/1015/8Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Ba 8/1016/8Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Tư 9/1017/8Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 10/1018/8Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 11/1019/8Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 12/1020/8Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 13/1021/8Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Hai 14/1022/8Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành3.5
Thứ Ba 15/1023/8Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành1
Thứ Tư 16/1024/8Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Năm 17/1025/8Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Sáu 18/1026/8Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Bảy 19/1027/8Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Chủ Nhật 20/1028/8Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Hai 21/1029/8Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 22/101/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Tư 23/102/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 24/103/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 25/104/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Bảy 26/105/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành6
Chủ Nhật 27/106/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 28/107/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 29/108/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 30/109/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Năm 31/1010/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5