Ngày Tốt Nhập học Tháng 10/2052

Tháng 10/2052 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Bảy 26/10, Thứ Tư 2/10, Thứ Tư 23/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 10/2052

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/109/8Ất SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Tư 2/1010/8Bính DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 3/1011/8Đinh MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)6.5
Thứ Sáu 4/1012/8Mậu ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu)1
Thứ Bảy 5/1013/8Kỷ TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương2
Chủ Nhật 6/1014/8Canh NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Hai 7/1015/8Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)3.5
Thứ Ba 8/1016/8Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu)7.5
Thứ Tư 9/1017/8Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 10/1018/8Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học4.5
Thứ Sáu 11/1019/8Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 12/1020/8Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 13/1021/8Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 14/1022/8Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học7
Thứ Ba 15/1023/8Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Tư 16/1024/8Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)6.5
Thứ Năm 17/1025/8Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 18/1026/8Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 19/1027/8Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật0
Chủ Nhật 20/1028/8Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu)7.5
Thứ Hai 21/1029/8Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 22/101/9Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Tư 23/102/9Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 24/103/9Mậu TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 25/104/9Kỷ SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 26/105/9Canh DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học9.5
Chủ Nhật 27/106/9Tân MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 28/107/9Nhâm ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Thứ Ba 29/108/9Quý TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu)5
Thứ Tư 30/109/9Giáp NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 31/1010/9Ất MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)3.5