Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 6/2039
Tháng 6/2039 có 11 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Ba 7/6, Chủ Nhật 19/6, Thứ Tư 29/6.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
7
TBa
Canh Thân · 16/5 âm
Trực Mãn · Sao Dực · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
TỐT NHẤT
19
Chủ Nhật
Nhâm Thân · 28/5 âm
Trực Mãn · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
29
TTư
Nhâm Ngọ · 8/5 âm
Trực Kiến · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8.5
RẤT TỐT
8
TTư
Tân Dậu · 17/5 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
2
TNăm
Ất Mão · 11/5 âm
Trực Khai · Sao Tỉnh · Huyền Vũ
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
12
Chủ Nhật
Ất Sửu · 21/5 âm
Trực Nguy · Sao Phòng · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
15
TTư
Mậu Thìn · 24/5 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thiên Lao
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
25
TBảy
Mậu Dần · 4/5 âm
Trực Thành · Sao Vị · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 6/2039
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/6 | 10/5 | Giáp Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Năm 2/6 | 11/5 | Ất Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Sáu 3/6 | 12/5 | Bính Thìn | Bế | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 3 |
| Thứ Bảy 4/6 | 13/5 | Đinh Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Chủ Nhật 5/6 | 14/5 | Mậu Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 5 |
| Thứ Hai 6/6 | 15/5 | Kỷ Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 7/6 | 16/5 | Canh Thân | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 8.5 |
| Thứ Tư 8/6 | 17/5 | Tân Dậu | Bình | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 9/6 | 18/5 | Nhâm Tuất | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Sáu 10/6 | 19/5 | Quý Hợi | Chấp | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 11/6 | 20/5 | Giáp Tý | Phá | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 2.5 |
| Chủ Nhật 12/6 | 21/5 | Ất Sửu | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) | 7 |
| Thứ Hai 13/6 | 22/5 | Bính Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 3.5 |
| Thứ Ba 14/6 | 23/5 | Đinh Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6.5 |
| Thứ Tư 15/6 | 24/5 | Mậu Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Năm 16/6 | 25/5 | Kỷ Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 1 |
| Thứ Sáu 17/6 | 26/5 | Canh Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Bảy 18/6 | 27/5 | Tân Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Chủ Nhật 19/6 | 28/5 | Nhâm Thân | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch | 8.5 |
| Thứ Hai 20/6 | 29/5 | Quý Dậu | Bình | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 21/6 | 30/5 | Giáp Tuất | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) | 5 |
| Thứ Tư 22/6 | 1/5 | Ất Hợi | Chấp | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 23/6 | 2/5 | Bính Tý | Phá | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch | 2.5 |
| Thứ Sáu 24/6 | 3/5 | Đinh Sửu | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Bảy 25/6 | 4/5 | Mậu Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch | 7 |
| Chủ Nhật 26/6 | 5/5 | Kỷ Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật | 2.5 |
| Thứ Hai 27/6 | 6/5 | Canh Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch | 7 |
| Thứ Ba 28/6 | 7/5 | Tân Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc nhập trạch | 0 |
| Thứ Tư 29/6 | 8/5 | Nhâm Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Năm 30/6 | 9/5 | Quý Mùi | Trừ | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 4 |
