Xem Ngày 6/6/2039 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 6, 2039
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
4/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +1Sao Trương (sao tốt)
Âm Lịch15/5
NgàyKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíMang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 15 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúTrương (sao tốt)
Tuổi xungQuý Sửu, Ất Sửu

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 6/2039

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 (có tháng nhuận), năm Kỷ Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Quý Sửu, Ất Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

251
ngày nữa
Tết Canh Thân 2040
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 12/2/2040
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Ất SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Bính DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Tân MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Quý DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Ất HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.

Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Xuất hànhNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíMang Chủng

Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.

Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/6/2039

Ngày 6/6/2039 (Thứ Hai) nhằm ngày 15/5 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Mang Chủng, trực Trừ, sao Trương (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Quý Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc.