Ngày Tốt Kết hôn Tháng 6/2039

Tháng 6/2039 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 8/6, Thứ Ba 7/6, Chủ Nhật 19/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 6/2039

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/610/5Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 2/611/5Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 3/612/5Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 4/613/5Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 5/614/5Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 6/615/5Kỷ MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 7/616/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 8/617/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Năm 9/618/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Sáu 10/619/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 11/620/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 12/621/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 13/622/5Bính DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 14/623/5Đinh MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 15/624/5Mậu ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 16/625/5Kỷ TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 17/626/5Canh NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 18/627/5Tân MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 19/628/5Nhâm ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 20/629/5Quý DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 21/630/5Giáp TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 22/61/5Ất HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 23/62/5Bính TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Sáu 24/63/5Đinh SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Bảy 25/64/5Mậu DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 26/65/5Kỷ MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Hai 27/66/5Canh ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Ba 28/67/5Tân TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 29/68/5Nhâm NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt)8.5
Thứ Năm 30/69/5Quý MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2