Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 5/2039

Tháng 5/2039 có 10 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Năm 19/5, Thứ Hai 2/5, Thứ Bảy 7/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 5/2039

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/59/4Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 2/510/4Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt)9
Thứ Ba 3/511/4Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 4/512/4Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0.5
Thứ Năm 5/513/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch3
Thứ Sáu 6/514/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Bảy 7/515/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch9
Chủ Nhật 8/516/4Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)1.5
Thứ Hai 9/517/4Tân MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc nhập trạch7
Thứ Ba 10/518/4Nhâm ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1.5
Thứ Tư 11/519/4Quý TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt)4.5
Thứ Năm 12/520/4Giáp NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 13/521/4Ất MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc nhập trạch8.5
Thứ Bảy 14/522/4Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 15/523/4Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Hai 16/524/4Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 17/525/4Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch4.5
Thứ Tư 18/526/4Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 19/527/4Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch9.5
Thứ Sáu 20/528/4Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu)1.5
Thứ Bảy 21/529/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch5
Chủ Nhật 22/530/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch3
Thứ Hai 23/51/5Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 24/52/5Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 25/53/5Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch9
Thứ Năm 26/54/5Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 27/55/5Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật2
Thứ Bảy 28/56/5Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 29/57/5Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch1
Thứ Hai 30/58/5Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)3
Thứ Ba 31/59/5Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch9