Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 4/2029

Tháng 4/2029 có 10 ngày đẹp để dọn về nhà mới, nhập trạch, an vị bàn thờ. Tốt nhất là Thứ Tư 18/4, Thứ Hai 30/4, Thứ Sáu 6/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập trạch của mọi ngày tháng 4/2029

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/418/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch3
Thứ Hai 2/419/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 3/420/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch7
Thứ Tư 4/421/2Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc nhập trạch7
Thứ Năm 5/422/2Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Sáu 6/423/2Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc nhập trạch8
Thứ Bảy 7/424/2Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch0
Chủ Nhật 8/425/2Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu)6.5
Thứ Hai 9/426/2Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 10/427/2Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc nhập trạch5
Thứ Tư 11/428/2Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 12/429/2Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 13/430/2Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 14/41/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0.5
Chủ Nhật 15/42/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu)5
Thứ Hai 16/43/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc nhập trạch5.5
Thứ Ba 17/44/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)1.5
Thứ Tư 18/45/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc nhập trạch10
Thứ Năm 19/46/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc nhập trạch1
Thứ Sáu 20/47/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Thứ Bảy 21/48/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 22/49/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc nhập trạch2.5
Thứ Hai 23/410/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 24/411/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 25/412/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 26/413/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc nhập trạch0
Thứ Sáu 27/414/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 28/415/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc nhập trạch5
Chủ Nhật 29/416/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)3.5
Thứ Hai 30/417/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc nhập trạch9