Ngày Tốt Ký kết Tháng 4/2029
Tháng 4/2029 có 10 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Tư 18/4, Thứ Hai 30/4, Thứ Năm 12/4.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
18
TTư
Mậu Dần · 5/3 âm
Trực Khai · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10
TỐT NHẤT
30
THai
Canh Dần · 17/3 âm
Trực Khai · Sao Tâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
12
TNăm
Nhâm Thân · 29/2 âm
Trực Định · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
24
TBa
Giáp Thân · 11/3 âm
Trực Định · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8.5
RẤT TỐT
6
TSáu
Bính Dần · 23/2 âm
Trực Khai · Sao Ngưu · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8
RẤT TỐT
13
TSáu
Quý Dậu · 30/2 âm
Trực Chấp · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
25
TTư
Ất Dậu · 12/3 âm
Trực Chấp · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
3
TBa
Quý Hợi · 20/2 âm
Trực Thành · Sao Vĩ · Huyền Vũ
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm ký kết của mọi ngày tháng 4/2029
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/4 | 18/2 | Tân Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết | 3 |
| Thứ Hai 2/4 | 19/2 | Nhâm Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) | 1 |
| Thứ Ba 3/4 | 20/2 | Quý Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết | 7 |
| Thứ Tư 4/4 | 21/2 | Giáp Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết | 7 |
| Thứ Năm 5/4 | 22/2 | Ất Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2 |
| Thứ Sáu 6/4 | 23/2 | Bính Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc ký kết | 8 |
| Thứ Bảy 7/4 | 24/2 | Đinh Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) | 1 |
| Chủ Nhật 8/4 | 25/2 | Mậu Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Hai 9/4 | 26/2 | Kỷ Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 10/4 | 27/2 | Canh Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Tư 11/4 | 28/2 | Tân Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 12/4 | 29/2 | Nhâm Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết | 8.5 |
| Thứ Sáu 13/4 | 30/2 | Quý Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Bảy 14/4 | 1/3 | Giáp Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết | 0.5 |
| Chủ Nhật 15/4 | 2/3 | Ất Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) | 5 |
| Thứ Hai 16/4 | 3/3 | Bính Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc ký kết | 5.5 |
| Thứ Ba 17/4 | 4/3 | Đinh Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Tư 18/4 | 5/3 | Mậu Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc ký kết | 10 |
| Thứ Năm 19/4 | 6/3 | Kỷ Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) | 3 |
| Thứ Sáu 20/4 | 7/3 | Canh Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5 |
| Thứ Bảy 21/4 | 8/3 | Tân Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 22/4 | 9/3 | Nhâm Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật | 1 |
| Thứ Hai 23/4 | 10/3 | Quý Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 24/4 | 11/3 | Giáp Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết | 8.5 |
| Thứ Tư 25/4 | 12/3 | Ất Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 26/4 | 13/3 | Bính Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết | 0 |
| Thứ Sáu 27/4 | 14/3 | Đinh Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Thứ Bảy 28/4 | 15/3 | Mậu Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết | 5 |
| Chủ Nhật 29/4 | 16/3 | Kỷ Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Hai 30/4 | 17/3 | Canh Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết | 9 |
