Ngày Tốt Nhập học Tháng 8/2050

Tháng 8/2050 có 12 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Tư 3/8, Thứ Sáu 12/8, Thứ Tư 24/8.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 8/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/814/6Quý SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ0
Thứ Ba 2/815/6Giáp DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)7
Thứ Tư 3/816/6Ất MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 4/817/6Bính ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)1.5
Thứ Sáu 5/818/6Đinh TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Bảy 6/819/6Mậu NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt)3
Chủ Nhật 7/820/6Kỷ MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu)5
Thứ Hai 8/821/6Canh ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học6
Thứ Ba 9/822/6Tân DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Tư 10/823/6Nhâm TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Năm 11/824/6Quý HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 12/825/6Giáp TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Bảy 13/826/6Ất SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu)6
Chủ Nhật 14/827/6Bính DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 15/828/6Đinh MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt)3
Thứ Ba 16/829/6Mậu ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu)7.5
Thứ Tư 17/81/7Kỷ TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)7.5
Thứ Năm 18/82/7Canh NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 19/83/7Tân MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Bảy 20/84/7Nhâm ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Chủ Nhật 21/85/7Quý DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Hai 22/86/7Giáp TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu)7
Thứ Ba 23/87/7Ất HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Tư 24/88/7Bính TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc nhập học8.5
Thứ Năm 25/89/7Đinh SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt)8
Thứ Sáu 26/810/7Mậu DầnPháNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu)0.5
Thứ Bảy 27/811/7Kỷ MãoNguyNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu)1
Chủ Nhật 28/812/7Canh ThìnThànhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu)7.5
Thứ Hai 29/813/7Tân TỵThuNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Ba 30/814/7Nhâm NgọKhaiNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4.5
Thứ Tư 31/815/7Quý MùiBếNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt)7