Ngày Tốt Nhập học Tháng 9/2050

Tháng 9/2050 có 8 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Hai 5/9, Thứ Hai 12/9, Thứ Tư 14/9.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 9/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/916/7Giáp ThânKiếnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Sáu 2/917/7Ất DậuTrừNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt)4
Thứ Bảy 3/918/7Bính TuấtMãnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Chủ Nhật 4/919/7Đinh HợiBìnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 5/920/7Mậu TýĐịnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học10
Thứ Ba 6/921/7Kỷ SửuChấpNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 7/922/7Canh DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 8/923/7Tân MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Sáu 9/924/7Nhâm ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu)1
Thứ Bảy 10/925/7Quý TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu)3.5
Chủ Nhật 11/926/7Giáp NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)5.5
Thứ Hai 12/927/7Ất MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Ba 13/928/7Bính ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 14/929/7Đinh DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Năm 15/930/7Mậu TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 16/91/8Kỷ HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)3
Thứ Bảy 17/92/8Canh TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 18/93/8Tân SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học5
Thứ Hai 19/94/8Nhâm DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 20/95/8Quý MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Tư 21/96/8Giáp ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)3
Thứ Năm 22/97/8Ất TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Sáu 23/98/8Bính NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)5.5
Thứ Bảy 24/99/8Đinh MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 25/910/8Mậu ThânBếNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu)1
Thứ Hai 26/911/8Kỷ DậuKiếnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Ba 27/912/8Canh TuấtTrừNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 28/913/8Tân HợiMãnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Năm 29/914/8Nhâm TýBìnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Sáu 30/915/8Quý SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5