Ngày Tốt Ký kết Tháng 3/2024

Tháng 3/2024 có 8 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Sáu 1/3, Thứ Sáu 8/3, Thứ Tư 20/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 3/2024

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/321/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết9
Thứ Bảy 2/322/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 3/323/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Hai 4/324/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 5/325/1Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 6/326/1Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 7/327/1Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 8/328/1Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc ký kết8.5
Thứ Bảy 9/329/1Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 10/31/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết4.5
Thứ Hai 11/32/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu)1
Thứ Ba 12/33/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc ký kết5.5
Thứ Tư 13/34/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)7.5
Thứ Năm 14/35/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc ký kết6
Thứ Sáu 15/36/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu)5
Thứ Bảy 16/37/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương5
Chủ Nhật 17/38/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 18/39/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 19/310/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 20/311/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc ký kết8.5
Thứ Năm 21/312/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 22/313/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết3
Thứ Bảy 23/314/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Chủ Nhật 24/315/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết5
Thứ Hai 25/316/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)7.5
Thứ Ba 26/317/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết5
Thứ Tư 27/318/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 28/319/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 29/320/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 30/321/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 31/322/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5