Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2024
Tháng 3/2024 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 19/3, Thứ Sáu 1/3, Thứ Sáu 8/3.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
19
TBa
Nhâm Ngọ · 10/2 âm
Trực Bình · Sao Thất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
TỐT NHẤT
1
TSáu
Giáp Tý · 21/1 âm
Trực Khai · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9
RẤT TỐT
8
TSáu
Tân Mùi · 28/1 âm
Trực Định · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
20
TTư
Quý Mùi · 11/2 âm
Trực Định · Sao Bích · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
28
TNăm
Tân Mão · 19/2 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
7
TNăm
Canh Ngọ · 27/1 âm
Trực Bình · Sao Giác · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
6
TTư
Kỷ Tỵ · 26/1 âm
Trực Mãn · Sao Chẩn · Chu Tước
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
6.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 1/3 | 21/1 | Giáp Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 9 |
| Thứ Bảy 2/3 | 22/1 | Ất Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0.5 |
| Chủ Nhật 3/3 | 23/1 | Bính Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1.5 |
| Thứ Hai 4/3 | 24/1 | Đinh Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 2 |
| Thứ Ba 5/3 | 25/1 | Mậu Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Tư 6/3 | 26/1 | Kỷ Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Năm 7/3 | 27/1 | Canh Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 7 |
| Thứ Sáu 8/3 | 28/1 | Tân Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Bảy 9/3 | 29/1 | Nhâm Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 10/3 | 1/2 | Quý Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Hai 11/3 | 2/2 | Giáp Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Ba 12/3 | 3/2 | Ất Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 4.5 |
| Thứ Tư 13/3 | 4/2 | Bính Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Năm 14/3 | 5/2 | Đinh Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn | 6 |
| Thứ Sáu 15/3 | 6/2 | Mậu Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 3 |
| Thứ Bảy 16/3 | 7/2 | Kỷ Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 4 |
| Chủ Nhật 17/3 | 8/2 | Canh Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Hai 18/3 | 9/2 | Tân Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Ba 19/3 | 10/2 | Nhâm Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 9.5 |
| Thứ Tư 20/3 | 11/2 | Quý Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Năm 21/3 | 12/2 | Giáp Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) | 2 |
| Thứ Sáu 22/3 | 13/2 | Ất Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2 |
| Thứ Bảy 23/3 | 14/2 | Bính Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 24/3 | 15/2 | Đinh Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Hai 25/3 | 16/2 | Mậu Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 5.5 |
| Thứ Ba 26/3 | 17/2 | Kỷ Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Tư 27/3 | 18/2 | Canh Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2.5 |
| Thứ Năm 28/3 | 19/2 | Tân Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Sáu 29/3 | 20/2 | Nhâm Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Bảy 30/3 | 21/2 | Quý Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 4.5 |
| Chủ Nhật 31/3 | 22/2 | Giáp Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 5 |
