Ngày Tốt Ký kết Tháng 2/2024

Tháng 2/2024 có 11 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Tư 28/2, Chủ Nhật 4/2, Chủ Nhật 18/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm ký kết của mọi ngày tháng 2/2024

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/222/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Sáu 2/223/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 3/224/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết5
Chủ Nhật 4/225/12Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết9
Thứ Hai 5/226/12Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)3.5
Thứ Ba 6/227/12Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết7.5
Thứ Tư 7/228/12Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt)7
Thứ Năm 8/229/12Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 9/230/12Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 10/21/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu)7
Chủ Nhật 11/22/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 12/23/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc ký kết3
Thứ Ba 13/24/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 14/25/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc ký kết0
Thứ Năm 15/26/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt)3
Thứ Sáu 16/27/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc ký kết7.5
Thứ Bảy 17/28/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 18/29/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết9
Thứ Hai 19/210/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu)5
Thứ Ba 20/211/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt)4.5
Thứ Tư 21/212/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 22/213/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật3.5
Thứ Sáu 23/214/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Bảy 24/215/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết6.5
Chủ Nhật 25/216/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 26/217/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc ký kết0.5
Thứ Ba 27/218/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Tư 28/219/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết10
Thứ Năm 29/220/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt)3.5