Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 2/2024
Tháng 2/2024 có 8 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 28/2, Chủ Nhật 11/2, Thứ Ba 13/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
28
TTư
Nhâm Tuất · 19/1 âm
Trực Thành · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
11
Chủ Nhật
Ất Tỵ · 2/1 âm
Trực Bình · Sao Phòng · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
13
TBa
Đinh Mùi · 4/1 âm
Trực Chấp · Sao Vĩ · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
4
Chủ Nhật
Mậu Tuất · 25/12 âm
Trực Thành · Sao Tinh · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7.5
TỐT
18
Chủ Nhật
Nhâm Tý · 9/1 âm
Trực Khai · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
7
TTư
Tân Sửu · 28/12 âm
Trực Bế · Sao Chẩn · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
10
TBảy
Giáp Thìn · 1/1 âm
Trực Mãn · Sao Đê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
23
TSáu
Đinh Tỵ · 14/1 âm
Trực Bình · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 2/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/2 | 22/12 | Ất Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 2.5 |
| Thứ Sáu 2/2 | 23/12 | Bính Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Thứ Bảy 3/2 | 24/12 | Đinh Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) | 3.5 |
| Chủ Nhật 4/2 | 25/12 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Hai 5/2 | 26/12 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Ba 6/2 | 27/12 | Canh Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 6 |
| Thứ Tư 7/2 | 28/12 | Tân Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) | 7 |
| Thứ Năm 8/2 | 29/12 | Nhâm Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Sáu 9/2 | 30/12 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh | 3.5 |
| Thứ Bảy 10/2 | 1/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) | 7 |
| Chủ Nhật 11/2 | 2/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) | 8 |
| Thứ Hai 12/2 | 3/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Ba 13/2 | 4/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 14/2 | 5/1 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 3 |
| Thứ Năm 15/2 | 6/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) | 3 |
| Thứ Sáu 16/2 | 7/1 | Canh Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 6 |
| Thứ Bảy 17/2 | 8/1 | Tân Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) | 1.5 |
| Chủ Nhật 18/2 | 9/1 | Nhâm Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Hai 19/2 | 10/1 | Quý Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) | 5 |
| Thứ Ba 20/2 | 11/1 | Giáp Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Tư 21/2 | 12/1 | Ất Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh | 5.5 |
| Thứ Năm 22/2 | 13/1 | Bính Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 3.5 |
| Thứ Sáu 23/2 | 14/1 | Đinh Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
| Thứ Bảy 24/2 | 15/1 | Mậu Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) | 5 |
| Chủ Nhật 25/2 | 16/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 26/2 | 17/1 | Canh Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh | 4 |
| Thứ Ba 27/2 | 18/1 | Tân Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Tư 28/2 | 19/1 | Nhâm Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Năm 29/2 | 20/1 | Quý Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 3.5 |
