Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2024
Tháng 2/2024 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 28/2, Chủ Nhật 4/2, Chủ Nhật 18/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
28
TTư
Nhâm Tuất · 19/1 âm
Trực Thành · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
TỐT NHẤT
4
Chủ Nhật
Mậu Tuất · 25/12 âm
Trực Thành · Sao Tinh · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
18
Chủ Nhật
Nhâm Tý · 9/1 âm
Trực Khai · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9
RẤT TỐT
6
TBa
Canh Tý · 27/12 âm
Trực Khai · Sao Dực · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
16
TSáu
Canh Tuất · 7/1 âm
Trực Thành · Sao Ngưu · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7.5
TỐT
10
TBảy
Giáp Thìn · 1/1 âm
Trực Mãn · Sao Đê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 2/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/2 | 22/12 | Ất Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành | 0 |
| Thứ Sáu 2/2 | 23/12 | Bính Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc xuất hành | 2 |
| Thứ Bảy 3/2 | 24/12 | Đinh Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành | 5 |
| Chủ Nhật 4/2 | 25/12 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành | 9 |
| Thứ Hai 5/2 | 26/12 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành | 1.5 |
| Thứ Ba 6/2 | 27/12 | Canh Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc xuất hành | 7.5 |
| Thứ Tư 7/2 | 28/12 | Tân Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành | 5 |
| Thứ Năm 8/2 | 29/12 | Nhâm Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành | 6 |
| Thứ Sáu 9/2 | 30/12 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 10/2 | 1/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) | 7 |
| Chủ Nhật 11/2 | 2/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành | 6 |
| Thứ Hai 12/2 | 3/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành | 0 |
| Thứ Ba 13/2 | 4/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành | 6 |
| Thứ Tư 14/2 | 5/1 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc xuất hành | 0 |
| Thứ Năm 15/2 | 6/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành | 1 |
| Thứ Sáu 16/2 | 7/1 | Canh Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc xuất hành | 7.5 |
| Thứ Bảy 17/2 | 8/1 | Tân Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành | 0 |
| Chủ Nhật 18/2 | 9/1 | Nhâm Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành | 9 |
| Thứ Hai 19/2 | 10/1 | Quý Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành | 3 |
| Thứ Ba 20/2 | 11/1 | Giáp Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành | 6 |
| Thứ Tư 21/2 | 12/1 | Ất Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 22/2 | 13/1 | Bính Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành | 2.5 |
| Thứ Sáu 23/2 | 14/1 | Đinh Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình kỵ việc xuất hành | 5 |
| Thứ Bảy 24/2 | 15/1 | Mậu Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành | 3 |
| Chủ Nhật 25/2 | 16/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành | 4 |
| Thứ Hai 26/2 | 17/1 | Canh Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành | 0.5 |
| Thứ Ba 27/2 | 18/1 | Tân Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành | 0 |
| Thứ Tư 28/2 | 19/1 | Nhâm Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành | 10 |
| Thứ Năm 29/2 | 20/1 | Quý Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành | 1.5 |
