Ngày Tốt Ký kết Tháng 2/2022
Tháng 2/2022 có 13 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Tư 16/2, Thứ Bảy 26/2, Thứ Hai 28/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
16
TTư
Canh Tý · 16/1 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
TỐT NHẤT
26
TBảy
Canh Tuất · 26/1 âm
Trực Thành · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
RẤT TỐT
28
THai
Nhâm Tý · 28/1 âm
Trực Khai · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
RẤT TỐT
3
TNăm
Đinh Hợi · 3/1 âm
Trực Khai · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9.5
RẤT TỐT
4
TSáu
Mậu Tý · 4/1 âm
Trực Khai · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9
RẤT TỐT
9
TTư
Quý Tỵ · 9/1 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
14
THai
Mậu Tuất · 14/1 âm
Trực Thành · Sao Tâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
2
TTư
Bính Tuất · 2/1 âm
Trực Thu · Sao Sâm · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7.5
TỐT
Điểm ký kết của mọi ngày tháng 2/2022
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba 1/2 | 1/1 | Ất Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc ký kết | 5 |
| Thứ Tư 2/2 | 2/1 | Bính Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) | 7.5 |
| Thứ Năm 3/2 | 3/1 | Đinh Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết | 9.5 |
| Thứ Sáu 4/2 | 4/1 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc ký kết | 9 |
| Thứ Bảy 5/2 | 5/1 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Chủ Nhật 6/2 | 6/1 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Hai 7/2 | 7/1 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Ba 8/2 | 8/1 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) | 7 |
| Thứ Tư 9/2 | 9/1 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 10/2 | 10/1 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết | 6.5 |
| Thứ Sáu 11/2 | 11/1 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 12/2 | 12/1 | Bính Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết | 0 |
| Chủ Nhật 13/2 | 13/1 | Đinh Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật | 0 |
| Thứ Hai 14/2 | 14/1 | Mậu Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc ký kết | 8 |
| Thứ Ba 15/2 | 15/1 | Kỷ Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Tư 16/2 | 16/1 | Canh Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết | 10 |
| Thứ Năm 17/2 | 17/1 | Tân Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 18/2 | 18/1 | Nhâm Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Thứ Bảy 19/2 | 19/1 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 20/2 | 20/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 21/2 | 21/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 22/2 | 22/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc ký kết | 5 |
| Thứ Tư 23/2 | 23/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
| Thứ Năm 24/2 | 24/1 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết | 0 |
| Thứ Sáu 25/2 | 25/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) | 3 |
| Thứ Bảy 26/2 | 26/1 | Canh Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết | 10 |
| Chủ Nhật 27/2 | 27/1 | Tân Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Hai 28/2 | 28/1 | Nhâm Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết | 10 |
