Ngày Tốt Động thổ Tháng 2/2022

Tháng 2/2022 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 16/2, Thứ Bảy 26/2, Thứ Hai 28/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 2/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/21/1Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Tư 2/22/1Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 3/23/1Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ9.5
Thứ Sáu 4/24/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 5/25/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ2
Chủ Nhật 6/26/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Hai 7/27/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 8/28/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 9/29/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 10/210/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 11/211/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 12/212/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu)0.5
Chủ Nhật 13/213/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Hai 14/214/1Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ8
Thứ Ba 15/215/1Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Tư 16/216/1Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 17/217/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Sáu 18/218/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ2.5
Thứ Bảy 19/219/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 20/220/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 21/221/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 22/222/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Tư 23/223/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Năm 24/224/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)0.5
Thứ Sáu 25/225/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)3
Thứ Bảy 26/226/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Chủ Nhật 27/227/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 28/228/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10