Ngày Tốt Động thổ Tháng 3/2022

Tháng 3/2022 có 8 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 31/3, Thứ Ba 15/3, Thứ Hai 7/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 3/2022

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/329/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Tư 2/330/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Năm 3/31/2Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt)4
Thứ Sáu 4/32/2Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu)7
Thứ Bảy 5/33/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Chủ Nhật 6/34/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 7/35/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Ba 8/36/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 9/37/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Thứ Năm 10/38/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)3
Thứ Sáu 11/39/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Bảy 12/310/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Chủ Nhật 13/311/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ4
Thứ Hai 14/312/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Ba 15/313/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ8.5
Thứ Tư 16/314/2Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 17/315/2Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 18/316/2Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 19/317/2Tân MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 20/318/2Nhâm ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Hai 21/319/2Quý DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu)4.5
Thứ Ba 22/320/2Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt)3
Thứ Tư 23/321/2Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Năm 24/322/2Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ2
Thứ Sáu 25/323/2Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ6
Thứ Bảy 26/324/2Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Chủ Nhật 27/325/2Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Hai 28/326/2Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 29/327/2Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Tư 30/328/2Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 31/329/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9