Ngày Tốt Khai trương Tháng 7/2024
Tháng 7/2024 có 9 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Chủ Nhật 28/7, Chủ Nhật 14/7, Thứ Ba 16/7.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
28
Chủ Nhật
Quý Tỵ · 23/6 âm
Trực Khai · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
14
Chủ Nhật
Kỷ Mão · 9/6 âm
Trực Thành · Sao Mão · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9
RẤT TỐT
16
TBa
Tân Tỵ · 11/6 âm
Trực Khai · Sao Chủy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
22
THai
Đinh Hợi · 17/6 âm
Trực Định · Sao Trương · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
26
TSáu
Tân Mão · 21/6 âm
Trực Thành · Sao Cang · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
9
RẤT TỐT
5
TSáu
Canh Ngọ · 30/5 âm
Trực Kiến · Sao Ngưu · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
9
TBa
Giáp Tuất · 4/6 âm
Trực Bình · Sao Thất · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
10
TTư
Ất Hợi · 5/6 âm
Trực Định · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 7/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/7 | 26/5 | Bính Dần | Thành | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 5 |
| Thứ Ba 2/7 | 27/5 | Đinh Mão | Thu | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3 |
| Thứ Tư 3/7 | 28/5 | Mậu Thìn | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Năm 4/7 | 29/5 | Kỷ Tỵ | Bế | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Sáu 5/7 | 30/5 | Canh Ngọ | Kiến | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 8 |
| Thứ Bảy 6/7 | 1/6 | Tân Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 4 |
| Chủ Nhật 7/7 | 2/6 | Nhâm Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Hai 8/7 | 3/6 | Quý Dậu | Mãn | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Ba 9/7 | 4/6 | Giáp Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 10/7 | 5/6 | Ất Hợi | Định | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8 |
| Thứ Năm 11/7 | 6/6 | Bính Tý | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Sáu 12/7 | 7/6 | Đinh Sửu | Phá | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 13/7 | 8/6 | Mậu Dần | Nguy | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 5 |
| Chủ Nhật 14/7 | 9/6 | Kỷ Mão | Thành | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Hai 15/7 | 10/6 | Canh Thìn | Thu | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 1.5 |
| Thứ Ba 16/7 | 11/6 | Tân Tỵ | Khai | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Tư 17/7 | 12/6 | Nhâm Ngọ | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Năm 18/7 | 13/6 | Quý Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3.5 |
| Thứ Sáu 19/7 | 14/6 | Giáp Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 3 |
| Thứ Bảy 20/7 | 15/6 | Ất Dậu | Mãn | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 4.5 |
| Chủ Nhật 21/7 | 16/6 | Bính Tuất | Bình | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 22/7 | 17/6 | Đinh Hợi | Định | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) | 9 |
| Thứ Ba 23/7 | 18/6 | Mậu Tý | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Tư 24/7 | 19/6 | Kỷ Sửu | Phá | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 0.5 |
| Thứ Năm 25/7 | 20/6 | Canh Dần | Nguy | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Sáu 26/7 | 21/6 | Tân Mão | Thành | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Bảy 27/7 | 22/6 | Nhâm Thìn | Thu | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Chủ Nhật 28/7 | 23/6 | Quý Tỵ | Khai | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Hai 29/7 | 24/6 | Giáp Ngọ | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Ba 30/7 | 25/6 | Ất Mùi | Kiến | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 6 |
| Thứ Tư 31/7 | 26/6 | Bính Thân | Trừ | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 6 |
