Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/2031

Tháng 5/2031 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 7/5, Thứ Hai 19/5, Chủ Nhật 25/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 5/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/511/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Thứ Sáu 2/512/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Thứ Bảy 3/513/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 4/514/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc khai trương7
Thứ Hai 5/515/3Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Thứ Ba 6/516/3Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Thứ Tư 7/517/3Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Năm 8/518/3Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 9/519/3Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 10/520/3Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Chủ Nhật 11/521/3Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Hai 12/522/3Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 13/523/3Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương8
Thứ Tư 14/524/3Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương1.5
Thứ Năm 15/525/3Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Sáu 16/526/3Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Bảy 17/527/3Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1.5
Chủ Nhật 18/528/3Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Hai 19/529/3Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Ba 20/530/3Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 21/51/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 22/52/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương6
Thứ Sáu 23/53/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Bảy 24/54/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 25/55/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương10
Thứ Hai 26/56/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương0
Thứ Ba 27/57/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương1.5
Thứ Tư 28/58/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương5
Thứ Năm 29/59/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương6
Thứ Sáu 30/510/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Bảy 31/511/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5