Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 5/2031

Tháng 5/2031 có 12 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Ba 6/5, Thứ Tư 7/5, Thứ Hai 19/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 5/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/511/3Tân SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt)3.5
Thứ Sáu 2/512/3Nhâm DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 3/513/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Chủ Nhật 4/514/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Hai 5/515/3Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 6/516/3Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh9.5
Thứ Tư 7/517/3Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 8/518/3Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Sáu 9/519/3Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 10/520/3Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 11/521/3Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh6
Thứ Hai 12/522/3Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 13/523/3Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6.5
Thứ Tư 14/524/3Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt)3.5
Thứ Năm 15/525/3Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 16/526/3Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu)5
Thứ Bảy 17/527/3Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1
Chủ Nhật 18/528/3Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh7.5
Thứ Hai 19/529/3Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt)9
Thứ Ba 20/530/3Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 21/51/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt)5
Thứ Năm 22/52/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 23/53/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá hợp việc trị bệnh4.5
Thứ Bảy 24/54/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 25/55/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8.5
Thứ Hai 26/56/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu)1.5
Thứ Ba 27/57/4Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật2
Thứ Tư 28/58/4Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt)7
Thứ Năm 29/59/4Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 30/510/4Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh7.5
Thứ Bảy 31/511/4Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu)7