Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/2024
Tháng 5/2024 có 9 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 2/5, Thứ Ba 7/5, Thứ Hai 13/5.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
2
TNăm
Bính Dần · 24/3 âm
Trực Khai · Sao Giác · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10
TỐT NHẤT
7
TBa
Tân Mùi · 29/3 âm
Trực Mãn · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
13
THai
Đinh Sửu · 6/4 âm
Trực Thành · Sao Nguy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
19
Chủ Nhật
Quý Mùi · 12/4 âm
Trực Mãn · Sao Mão · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
31
TSáu
Ất Mùi · 24/4 âm
Trực Mãn · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
4
TBảy
Mậu Thìn · 26/3 âm
Trực Kiến · Sao Đê · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
15
TTư
Kỷ Mão · 8/4 âm
Trực Khai · Sao Bích · Huyền Vũ
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
27
THai
Tân Mão · 20/4 âm
Trực Khai · Sao Trương · Huyền Vũ
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 5/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/5 | 23/3 | Ất Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc khai trương | 0.5 |
| Thứ Năm 2/5 | 24/3 | Bính Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Sáu 3/5 | 25/3 | Đinh Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 4/5 | 26/3 | Mậu Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 8 |
| Chủ Nhật 5/5 | 27/3 | Kỷ Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3.5 |
| Thứ Hai 6/5 | 28/3 | Canh Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Ba 7/5 | 29/3 | Tân Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Tư 8/5 | 1/4 | Nhâm Thân | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 9/5 | 2/4 | Quý Dậu | Định | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) | 5 |
| Thứ Sáu 10/5 | 3/4 | Giáp Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 1.5 |
| Thứ Bảy 11/5 | 4/4 | Ất Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 2.5 |
| Chủ Nhật 12/5 | 5/4 | Bính Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 13/5 | 6/4 | Đinh Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Ba 14/5 | 7/4 | Mậu Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Tư 15/5 | 8/4 | Kỷ Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Năm 16/5 | 9/4 | Canh Thìn | Bế | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 3 |
| Thứ Sáu 17/5 | 10/4 | Tân Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 6 |
| Thứ Bảy 18/5 | 11/4 | Nhâm Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 6 |
| Chủ Nhật 19/5 | 12/4 | Quý Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 8.5 |
| Thứ Hai 20/5 | 13/4 | Giáp Thân | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 1.5 |
| Thứ Ba 21/5 | 14/4 | Ất Dậu | Định | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2 |
| Thứ Tư 22/5 | 15/4 | Bính Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 6 |
| Thứ Năm 23/5 | 16/4 | Đinh Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Sáu 24/5 | 17/4 | Mậu Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 25/5 | 18/4 | Kỷ Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 6.5 |
| Chủ Nhật 26/5 | 19/4 | Canh Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 27/5 | 20/4 | Tân Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Ba 28/5 | 21/4 | Nhâm Thìn | Bế | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 3 |
| Thứ Tư 29/5 | 22/4 | Quý Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3.5 |
| Thứ Năm 30/5 | 23/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Sáu 31/5 | 24/4 | Ất Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 8.5 |
