Ngày Tốt Khai trương Tháng 4/2024
Tháng 4/2024 có 7 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 10/4, Thứ Bảy 20/4, Thứ Hai 8/4.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
10
TTư
Giáp Thìn · 2/3 âm
Trực Kiến · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
TỐT NHẤT
20
TBảy
Giáp Dần · 12/3 âm
Trực Khai · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10
RẤT TỐT
8
THai
Nhâm Dần · 30/2 âm
Trực Khai · Sao Tâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
22
THai
Bính Thìn · 14/3 âm
Trực Kiến · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
1
THai
Ất Mùi · 23/2 âm
Trực Định · Sao Trương · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
14
Chủ Nhật
Mậu Thân · 6/3 âm
Trực Định · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
24
TTư
Mậu Ngọ · 16/3 âm
Trực Mãn · Sao Sâm · Thiên Hình
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
6.5
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 4/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/4 | 23/2 | Ất Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8 |
| Thứ Ba 2/4 | 24/2 | Bính Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Tư 3/4 | 25/2 | Đinh Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Năm 4/4 | 26/2 | Mậu Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 0.5 |
| Thứ Sáu 5/4 | 27/2 | Kỷ Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0.5 |
| Thứ Bảy 6/4 | 28/2 | Canh Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 5 |
| Chủ Nhật 7/4 | 29/2 | Tân Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 1.5 |
| Thứ Hai 8/4 | 30/2 | Nhâm Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Ba 9/4 | 1/3 | Quý Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Tư 10/4 | 2/3 | Giáp Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Năm 11/4 | 3/3 | Ất Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3.5 |
| Thứ Sáu 12/4 | 4/3 | Bính Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Bảy 13/4 | 5/3 | Đinh Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Chủ Nhật 14/4 | 6/3 | Mậu Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 15/4 | 7/3 | Kỷ Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 1.5 |
| Thứ Ba 16/4 | 8/3 | Canh Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 0.5 |
| Thứ Tư 17/4 | 9/3 | Tân Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 2 |
| Thứ Năm 18/4 | 10/3 | Nhâm Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 5 |
| Thứ Sáu 19/4 | 11/3 | Quý Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 1.5 |
| Thứ Bảy 20/4 | 12/3 | Giáp Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 10 |
| Chủ Nhật 21/4 | 13/3 | Ất Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Hai 22/4 | 14/3 | Bính Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Ba 23/4 | 15/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Tư 24/4 | 16/3 | Mậu Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 6.5 |
| Thứ Năm 25/4 | 17/3 | Kỷ Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 26/4 | 18/3 | Canh Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 4.5 |
| Thứ Bảy 27/4 | 19/3 | Tân Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 4 |
| Chủ Nhật 28/4 | 20/3 | Nhâm Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 29/4 | 21/3 | Quý Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Ba 30/4 | 22/3 | Giáp Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 2.5 |
