Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2048

Tháng 3/2048 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 10/3, Chủ Nhật 22/3, Thứ Tư 25/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/317/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu)3
Thứ Hai 2/318/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3.5
Thứ Ba 3/319/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Tư 4/320/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Năm 5/321/1Giáp TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Sáu 6/322/1Ất HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Thứ Bảy 7/323/1Bính TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 8/324/1Đinh SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Hai 9/325/1Mậu DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương3
Thứ Ba 10/326/1Kỷ MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương10
Thứ Tư 11/327/1Canh ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Năm 12/328/1Tân TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Sáu 13/329/1Nhâm NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 14/31/2Quý MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 15/32/2Giáp ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 16/33/2Ất DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 17/34/2Bính TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Tư 18/35/2Đinh HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc khai trương6
Thứ Năm 19/36/2Mậu TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Sáu 20/37/2Kỷ SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương4.5
Thứ Bảy 21/38/2Canh DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương5
Chủ Nhật 22/39/2Tân MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Hai 23/310/2Nhâm ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương2
Thứ Ba 24/311/2Quý TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương1.5
Thứ Tư 25/312/2Giáp NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 26/313/2Ất MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương6.5
Thứ Sáu 27/314/2Bính ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 28/315/2Đinh DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 29/316/2Mậu TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 30/317/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Ba 31/318/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1