Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2048
Tháng 3/2048 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 25/3, Thứ Ba 10/3, Thứ Bảy 14/3.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
25
TTư
Giáp Ngọ · 12/2 âm
Trực Bình · Sao Sâm · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
TỐT NHẤT
10
TBa
Kỷ Mão · 26/1 âm
Trực Kiến · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
14
TBảy
Quý Mùi · 1/2 âm
Trực Định · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
26
TNăm
Ất Mùi · 13/2 âm
Trực Định · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
13
TSáu
Nhâm Ngọ · 29/1 âm
Trực Bình · Sao Ngưu · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
8
Chủ Nhật
Đinh Sửu · 24/1 âm
Trực Khai · Sao Phòng · Câu Trần
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
30
THai
Kỷ Hợi · 17/2 âm
Trực Thành · Sao Trương · Huyền Vũ
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
12
TNăm
Tân Tỵ · 28/1 âm
Trực Mãn · Sao Đẩu · Chu Tước
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
6.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2048
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/3 | 17/1 | Canh Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Hai 2/3 | 18/1 | Tân Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 5.5 |
| Thứ Ba 3/3 | 19/1 | Nhâm Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Tư 4/3 | 20/1 | Quý Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Năm 5/3 | 21/1 | Giáp Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Sáu 6/3 | 22/1 | Ất Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2.5 |
| Thứ Bảy 7/3 | 23/1 | Bính Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 2.5 |
| Chủ Nhật 8/3 | 24/1 | Đinh Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 7 |
| Thứ Hai 9/3 | 25/1 | Mậu Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 3 |
| Thứ Ba 10/3 | 26/1 | Kỷ Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Tư 11/3 | 27/1 | Canh Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Năm 12/3 | 28/1 | Tân Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Sáu 13/3 | 29/1 | Nhâm Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 7.5 |
| Thứ Bảy 14/3 | 1/2 | Quý Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Chủ Nhật 15/3 | 2/2 | Giáp Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 16/3 | 3/2 | Ất Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Ba 17/3 | 4/2 | Bính Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Tư 18/3 | 5/2 | Đinh Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn | 6 |
| Thứ Năm 19/3 | 6/2 | Mậu Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 3.5 |
| Thứ Sáu 20/3 | 7/2 | Kỷ Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 4.5 |
| Thứ Bảy 21/3 | 8/2 | Canh Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 5 |
| Chủ Nhật 22/3 | 9/2 | Tân Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Hai 23/3 | 10/2 | Nhâm Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 2 |
| Thứ Ba 24/3 | 11/2 | Quý Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 2.5 |
| Thứ Tư 25/3 | 12/2 | Giáp Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 9.5 |
| Thứ Năm 26/3 | 13/2 | Ất Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 8 |
| Thứ Sáu 27/3 | 14/2 | Bính Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Thứ Bảy 28/3 | 15/2 | Đinh Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 2.5 |
| Chủ Nhật 29/3 | 16/2 | Mậu Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Hai 30/3 | 17/2 | Kỷ Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 7 |
| Thứ Ba 31/3 | 18/2 | Canh Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 1 |
