Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2048

Tháng 2/2048 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 3/2, Thứ Tư 12/2, Thứ Bảy 22/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2048

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/218/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 2/219/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Hai 3/220/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 4/221/12Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Tư 5/222/12Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Năm 6/223/12Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 7/224/12Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 8/225/12Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 9/226/12Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Hai 10/227/12Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Ba 11/228/12Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Tư 12/229/12Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 13/230/12Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 14/21/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 15/22/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 16/23/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Hai 17/24/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 18/25/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn5.5
Thứ Tư 19/26/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 20/27/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 21/28/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Bảy 22/29/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 23/210/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 24/211/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 25/212/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 26/213/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 27/214/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 28/215/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 29/216/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5