Ngày Tốt Khai trương Tháng 3/2031

Tháng 3/2031 có 10 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Bảy 1/3, Thứ Năm 20/3, Thứ Tư 5/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 3/2031

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/39/2Canh TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Chủ Nhật 2/310/2Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương5
Thứ Hai 3/311/2Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương1
Thứ Ba 4/312/2Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương2
Thứ Tư 5/313/2Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8
Thứ Năm 6/314/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương5.5
Thứ Sáu 7/315/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 8/316/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 9/317/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 10/318/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 11/319/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Tư 12/320/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Năm 13/321/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Sáu 14/322/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương4.5
Thứ Bảy 15/323/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương4
Chủ Nhật 16/324/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Hai 17/325/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương2
Thứ Ba 18/326/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương4.5
Thứ Tư 19/327/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương5.5
Thứ Năm 20/328/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Tỉnh (sao tốt)9
Thứ Sáu 21/329/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 22/330/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Chủ Nhật 23/31/3Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 24/32/3Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Trương (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Ba 25/33/3Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương1
Thứ Tư 26/34/3Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương7
Thứ Năm 27/35/3Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương4
Thứ Sáu 28/36/3Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương8
Thứ Bảy 29/37/3Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 30/38/3Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương6.5
Thứ Hai 31/39/3Canh NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương3