Ngày Tốt Khai trương Tháng 12/2049
Tháng 12/2049 có 9 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 2/12, Thứ Bảy 11/12, Thứ Năm 23/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
2
TNăm
Tân Hợi · 8/11 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
11
TBảy
Canh Thân · 17/11 âm
Trực Thành · Sao Đê · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
23
TNăm
Nhâm Thân · 29/11 âm
Trực Thành · Sao Khuê · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
4
TBảy
Quý Sửu · 10/11 âm
Trực Mãn · Sao Liễu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
6
THai
Ất Mão · 12/11 âm
Trực Bình · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
30
TNăm
Kỷ Mão · 6/12 âm
Trực Bình · Sao Tỉnh · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
27
THai
Bính Tý · 3/12 âm
Trực Kiến · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
15
TTư
Giáp Tý · 21/11 âm
Trực Kiến · Sao Cơ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 12/2049
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/12 | 7/11 | Canh Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 2.5 |
| Thứ Năm 2/12 | 8/11 | Tân Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Sáu 3/12 | 9/11 | Nhâm Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 4/12 | 10/11 | Quý Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 8.5 |
| Chủ Nhật 5/12 | 11/11 | Giáp Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 6/12 | 12/11 | Ất Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 7/12 | 13/11 | Bính Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 0.5 |
| Thứ Tư 8/12 | 14/11 | Đinh Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Năm 9/12 | 15/11 | Mậu Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Sáu 10/12 | 16/11 | Kỷ Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 11/12 | 17/11 | Canh Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Chủ Nhật 12/12 | 18/11 | Tân Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3 |
| Thứ Hai 13/12 | 19/11 | Nhâm Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương | 5 |
| Thứ Ba 14/12 | 20/11 | Quý Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Tư 15/12 | 21/11 | Giáp Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 7 |
| Thứ Năm 16/12 | 22/11 | Ất Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 3.5 |
| Thứ Sáu 17/12 | 23/11 | Bính Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương | 3.5 |
| Thứ Bảy 18/12 | 24/11 | Đinh Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 19/12 | 25/11 | Mậu Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) | 3 |
| Thứ Hai 20/12 | 26/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Ba 21/12 | 27/11 | Canh Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 2 |
| Thứ Tư 22/12 | 28/11 | Tân Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Năm 23/12 | 29/11 | Nhâm Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Sáu 24/12 | 30/11 | Quý Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 5.5 |
| Thứ Bảy 25/12 | 1/12 | Giáp Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Chủ Nhật 26/12 | 2/12 | Ất Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 27/12 | 3/12 | Bính Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 7.5 |
| Thứ Ba 28/12 | 4/12 | Đinh Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Tư 29/12 | 5/12 | Mậu Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc khai trương | 5.5 |
| Thứ Năm 30/12 | 6/12 | Kỷ Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 31/12 | 7/12 | Canh Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 0.5 |
