Ngày Tốt Nhập học Tháng 12/2049

Tháng 12/2049 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Năm 2/12, Thứ Hai 27/12, Thứ Hai 6/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 12/2049

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/127/11Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Năm 2/128/11Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học10
Thứ Sáu 3/129/11Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 4/1210/11Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)7
Chủ Nhật 5/1211/11Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 6/1212/11Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 7/1213/11Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học3
Thứ Tư 8/1214/11Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 9/1215/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt)6.5
Thứ Sáu 10/1216/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu)1
Thứ Bảy 11/1217/11Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 12/1218/11Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 13/1219/11Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu)3.5
Thứ Ba 14/1220/11Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt)3
Thứ Tư 15/1221/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc nhập học8
Thứ Năm 16/1222/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 17/1223/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Bảy 18/1224/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 19/1225/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Trực Định hợp việc nhập học4.5
Thứ Hai 20/1226/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 21/1227/11Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương5
Thứ Tư 22/1228/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt)3
Thứ Năm 23/1229/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu)7.5
Thứ Sáu 24/1230/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt)7.5
Thứ Bảy 25/121/12Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 26/122/12Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu)1
Thứ Hai 27/123/12Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học8.5
Thứ Ba 28/124/12Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 29/125/12Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Năm 30/126/12Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8
Thứ Sáu 31/127/12Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc nhập học3