Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2050

Tháng 1/2050 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 19/1, Thứ Hai 31/1, Thứ Ba 4/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 1/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/18/12Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 2/19/12Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương2.5
Thứ Hai 3/110/12Quý MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương1
Thứ Ba 4/111/12Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương9
Thứ Tư 5/112/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Năm 6/113/12Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3
Thứ Sáu 7/114/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương8
Thứ Bảy 8/115/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương0
Chủ Nhật 9/116/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương6
Thứ Hai 10/117/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Ba 11/118/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8
Thứ Tư 12/119/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương1
Thứ Năm 13/120/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)9
Thứ Sáu 14/121/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 15/122/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Chủ Nhật 16/123/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương2
Thứ Hai 17/124/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Ba 18/125/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương5.5
Thứ Tư 19/126/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Năm 20/127/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 21/128/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương6
Thứ Bảy 22/129/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương6
Chủ Nhật 23/11/1Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5
Thứ Hai 24/12/1Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 25/13/1Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương4.5
Thứ Tư 26/14/1Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Thứ Năm 27/15/1Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Sáu 28/16/1Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc khai trương3
Thứ Bảy 29/17/1Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương2.5
Chủ Nhật 30/18/1Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Hai 31/19/1Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương10