Ngày Tốt Khai trương Tháng 12/2026
Tháng 12/2026 có 7 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 3/12, Thứ Tư 16/12, Thứ Hai 28/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
3
TNăm
Tân Hợi · 25/10 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
16
TTư
Giáp Tý · 8/11 âm
Trực Kiến · Sao Cơ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
RẤT TỐT
28
THai
Bính Tý · 20/11 âm
Trực Kiến · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
RẤT TỐT
12
TBảy
Canh Thân · 4/11 âm
Trực Thành · Sao Đê · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
24
TNăm
Nhâm Thân · 16/11 âm
Trực Thành · Sao Khuê · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
7
THai
Ất Mão · 29/10 âm
Trực Bình · Sao Trương · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
31
TNăm
Kỷ Mão · 23/11 âm
Trực Bình · Sao Tỉnh · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 12/2026
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba 1/12 | 23/10 | Kỷ Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 1 |
| Thứ Tư 2/12 | 24/10 | Canh Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Năm 3/12 | 25/10 | Tân Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Sáu 4/12 | 26/10 | Nhâm Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 5/12 | 27/10 | Quý Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 6 |
| Chủ Nhật 6/12 | 28/10 | Giáp Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 7/12 | 29/10 | Ất Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) | 8 |
| Thứ Ba 8/12 | 30/10 | Bính Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) | 3 |
| Thứ Tư 9/12 | 1/11 | Đinh Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 2 |
| Thứ Năm 10/12 | 2/11 | Mậu Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Sáu 11/12 | 3/11 | Kỷ Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 12/12 | 4/11 | Canh Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Chủ Nhật 13/12 | 5/11 | Tân Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Hai 14/12 | 6/11 | Nhâm Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương | 5 |
| Thứ Ba 15/12 | 7/11 | Quý Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Tư 16/12 | 8/11 | Giáp Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Năm 17/12 | 9/11 | Ất Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 6 |
| Thứ Sáu 18/12 | 10/11 | Bính Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 4.5 |
| Thứ Bảy 19/12 | 11/11 | Đinh Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 20/12 | 12/11 | Mậu Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) | 3 |
| Thứ Hai 21/12 | 13/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Ba 22/12 | 14/11 | Canh Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc khai trương | 3.5 |
| Thứ Tư 23/12 | 15/11 | Tân Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 1 |
| Thứ Năm 24/12 | 16/11 | Nhâm Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Sáu 25/12 | 17/11 | Quý Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 5.5 |
| Thứ Bảy 26/12 | 18/11 | Giáp Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 4.5 |
| Chủ Nhật 27/12 | 19/11 | Ất Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Hai 28/12 | 20/11 | Bính Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Ba 29/12 | 21/11 | Đinh Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 1 |
| Thứ Tư 30/12 | 22/11 | Mậu Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 4 |
| Thứ Năm 31/12 | 23/11 | Kỷ Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 7 |
