Ngày Tốt Khai trương Tháng 11/2024
Tháng 11/2024 có 10 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 4/11, Thứ Ba 19/11, Thứ Năm 21/11.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
4
THai
Nhâm Thân · 4/10 âm
Trực Khai · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10
TỐT NHẤT
19
TBa
Đinh Hợi · 19/10 âm
Trực Kiến · Sao Vĩ · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
21
TNăm
Kỷ Sửu · 21/10 âm
Trực Mãn · Sao Đẩu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
RẤT TỐT
15
TSáu
Quý Mùi · 15/10 âm
Trực Thành · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
9
TBảy
Đinh Sửu · 9/10 âm
Trực Mãn · Sao Liễu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
27
TTư
Ất Mùi · 27/10 âm
Trực Thành · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
7
TNăm
Ất Hợi · 7/10 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
2
TBảy
Canh Ngọ · 2/10 âm
Trực Thành · Sao Vị · Thiên Hình
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
Điểm khai trương của mọi ngày tháng 11/2024
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 1/11 | 1/10 | Kỷ Tỵ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Bảy 2/11 | 2/10 | Canh Ngọ | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương | 7 |
| Chủ Nhật 3/11 | 3/10 | Tân Mùi | Thu | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Hai 4/11 | 4/10 | Nhâm Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Ba 5/11 | 5/10 | Quý Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc khai trương | 2 |
| Thứ Tư 6/11 | 6/10 | Giáp Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 6 |
| Thứ Năm 7/11 | 7/10 | Ất Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 7.5 |
| Thứ Sáu 8/11 | 8/10 | Bính Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 9/11 | 9/10 | Đinh Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 8.5 |
| Chủ Nhật 10/11 | 10/10 | Mậu Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 11/11 | 11/10 | Kỷ Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) | 5 |
| Thứ Ba 12/11 | 12/10 | Canh Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Tư 13/11 | 13/10 | Tân Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Năm 14/11 | 14/10 | Nhâm Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Sáu 15/11 | 15/10 | Quý Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương | 9 |
| Thứ Bảy 16/11 | 16/10 | Giáp Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 0 |
| Chủ Nhật 17/11 | 17/10 | Ất Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Hai 18/11 | 18/10 | Bính Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 0.5 |
| Thứ Ba 19/11 | 19/10 | Đinh Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Tư 20/11 | 20/10 | Mậu Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc khai trương | 2 |
| Thứ Năm 21/11 | 21/10 | Kỷ Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương | 10 |
| Thứ Sáu 22/11 | 22/10 | Canh Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương | 0 |
| Thứ Bảy 23/11 | 23/10 | Tân Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương | 0 |
| Chủ Nhật 24/11 | 24/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc khai trương | 4 |
| Thứ Hai 25/11 | 25/10 | Quý Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Ba 26/11 | 26/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương | 5 |
| Thứ Tư 27/11 | 27/10 | Ất Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương | 8.5 |
| Thứ Năm 28/11 | 28/10 | Bính Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương | 0 |
| Thứ Sáu 29/11 | 29/10 | Đinh Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc khai trương | 7 |
| Thứ Bảy 30/11 | 30/10 | Mậu Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương | 5 |
