Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2024

Tháng 11/2024 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 4/11, Thứ Năm 21/11, Thứ Sáu 15/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2024

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/111/10Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Bảy 2/112/10Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 3/113/10Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 4/114/10Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 5/115/10Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn2
Thứ Tư 6/116/10Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 7/117/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Sáu 8/118/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 9/119/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 10/1110/10Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 11/1111/10Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 12/1112/10Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu)6
Thứ Tư 13/1113/10Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 14/1114/10Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn4
Thứ Sáu 15/1115/10Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 16/1116/10Giáp ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 17/1117/10Ất DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 18/1118/10Bính TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Ba 19/1119/10Đinh HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt)8.5
Thứ Tư 20/1120/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Năm 21/1121/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 22/1122/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 23/1123/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn1.5
Chủ Nhật 24/1124/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 25/1125/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 26/1126/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Tư 27/1127/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Năm 28/1128/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 29/1129/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Bảy 30/1130/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5