Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2051

Tháng 1/2051 có 8 ngày đẹp để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 18/1, Thứ Năm 26/1, Chủ Nhật 8/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm khai trương của mọi ngày tháng 1/2051

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/119/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương5
Thứ Hai 2/120/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc khai trương1
Thứ Ba 3/121/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc khai trương · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương5
Thứ Tư 4/122/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3.5
Thứ Năm 5/123/11Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương5
Thứ Sáu 6/124/11Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc khai trương8.5
Thứ Bảy 7/125/11Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 8/126/11Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt)9
Thứ Hai 9/127/11Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Ba 10/128/11Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc khai trương0.5
Thứ Tư 11/129/11Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Năm 12/130/11Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc khai trương7
Thứ Sáu 13/11/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc khai trương3.5
Thứ Bảy 14/12/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc khai trương9
Chủ Nhật 15/13/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Hai 16/14/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Thứ Ba 17/15/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc khai trương5
Thứ Tư 18/16/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc khai trương10
Thứ Năm 19/17/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ khai trương0
Thứ Sáu 20/18/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)9
Thứ Bảy 21/19/12Bính NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc khai trương2
Chủ Nhật 22/110/12Đinh MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc khai trương0
Thứ Hai 23/111/12Mậu ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc khai trương5
Thứ Ba 24/112/12Kỷ DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc khai trương5
Thứ Tư 25/113/12Canh TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương3
Thứ Năm 26/114/12Tân HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc khai trương10
Thứ Sáu 27/115/12Nhâm TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc khai trương0
Thứ Bảy 28/116/12Quý SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc khai trương4
Chủ Nhật 29/117/12Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc khai trương4
Thứ Hai 30/118/12Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc khai trương · Tam Nương kỵ khai trương8
Thứ Ba 31/119/12Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương0