Ngày Tốt Kết hôn Tháng 4/2025

Tháng 4/2025 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 9/4, Thứ Hai 21/4, Chủ Nhật 27/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 4/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/44/3Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Tư 2/45/3Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn6
Thứ Năm 3/46/3Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 4/47/3Quý MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 5/48/3Giáp ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 6/49/3Ất TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Hai 7/410/3Bính NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 8/411/3Đinh MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Tư 9/412/3Mậu ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 10/413/3Kỷ DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Sáu 11/414/3Canh TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 12/415/3Tân HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 13/416/3Nhâm TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 14/417/3Quý SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 15/418/3Giáp DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Tư 16/419/3Ất MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 17/420/3Bính ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Khuê (sao xấu)6.5
Thứ Sáu 18/421/3Đinh TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Bảy 19/422/3Mậu NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Chủ Nhật 20/423/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Thứ Hai 21/424/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 22/425/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu)6
Thứ Tư 23/426/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 24/427/3Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Sáu 25/428/3Giáp TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 26/429/3Ất SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 27/430/3Bính DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 28/41/4Đinh MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 29/42/4Mậu ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Dực (sao xấu)6.5
Thứ Tư 30/43/4Kỷ TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5