Ngày Tốt Kết hôn Tháng 5/2025

Tháng 5/2025 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 8/5, Thứ Tư 14/5, Thứ Hai 26/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 5/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/54/4Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 2/55/4Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 3/56/4Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 4/57/4Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Hai 5/58/4Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu)6
Thứ Ba 6/59/4Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 7/510/4Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 8/511/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 9/512/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 10/513/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Chủ Nhật 11/514/4Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn2
Thứ Hai 12/515/4Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 13/516/4Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Tư 14/517/4Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 15/518/4Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Sáu 16/519/4Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Bảy 17/520/4Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 18/521/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Hai 19/522/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 20/523/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Tư 21/524/4Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 22/525/4Tân MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 23/526/4Nhâm ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 24/527/4Quý TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 25/528/4Giáp NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Hai 26/529/4Ất MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 27/51/5Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Tư 28/52/5Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 29/53/5Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Sáu 30/54/5Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Bảy 31/55/5Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0