Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2039
Tháng 3/2039 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 14/3, Thứ Bảy 5/3, Thứ Năm 10/3.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
14
THai
Ất Mùi · 20/2 âm
Trực Định · Sao Trương · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
5
TBảy
Bính Tuất · 11/2 âm
Trực Thành · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
9
RẤT TỐT
10
TNăm
Tân Mão · 16/2 âm
Trực Kiến · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
22
TBa
Quý Mão · 28/2 âm
Trực Kiến · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
26
TBảy
Đinh Mùi · 2/3 âm
Trực Định · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
2
TTư
Quý Mùi · 8/2 âm
Trực Chấp · Sao Bích · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
13
Chủ Nhật
Giáp Ngọ · 19/2 âm
Trực Bình · Sao Tinh · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
25
TSáu
Bính Ngọ · 1/3 âm
Trực Bình · Sao Ngưu · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2039
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba 1/3 | 7/2 | Nhâm Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 4 |
| Thứ Tư 2/3 | 8/2 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 3/3 | 9/2 | Giáp Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Sáu 4/3 | 10/2 | Ất Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Bảy 5/3 | 11/2 | Bính Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn | 9 |
| Chủ Nhật 6/3 | 12/2 | Đinh Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Hai 7/3 | 13/2 | Mậu Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 3 |
| Thứ Ba 8/3 | 14/2 | Kỷ Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn | 4 |
| Thứ Tư 9/3 | 15/2 | Canh Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 5 |
| Thứ Năm 10/3 | 16/2 | Tân Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Sáu 11/3 | 17/2 | Nhâm Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Bảy 12/3 | 18/2 | Quý Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2 |
| Chủ Nhật 13/3 | 19/2 | Giáp Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 7.5 |
| Thứ Hai 14/3 | 20/2 | Ất Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Ba 15/3 | 21/2 | Bính Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 16/3 | 22/2 | Đinh Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 2 |
| Thứ Năm 17/3 | 23/2 | Mậu Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Sáu 18/3 | 24/2 | Kỷ Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 5 |
| Thứ Bảy 19/3 | 25/2 | Canh Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 3.5 |
| Chủ Nhật 20/3 | 26/2 | Tân Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 7 |
| Thứ Hai 21/3 | 27/2 | Nhâm Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0.5 |
| Thứ Ba 22/3 | 28/2 | Quý Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8.5 |
| Thứ Tư 23/3 | 29/2 | Giáp Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 2 |
| Thứ Năm 24/3 | 30/2 | Ất Tỵ | Mãn | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Sáu 25/3 | 1/3 | Bính Ngọ | Bình | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 7.5 |
| Thứ Bảy 26/3 | 2/3 | Đinh Mùi | Định | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Chủ Nhật 27/3 | 3/3 | Mậu Thân | Chấp | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Hai 28/3 | 4/3 | Kỷ Dậu | Phá | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 2.5 |
| Thứ Ba 29/3 | 5/3 | Canh Tuất | Nguy | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Tư 30/3 | 6/3 | Tân Hợi | Thành | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 7 |
| Thứ Năm 31/3 | 7/3 | Nhâm Tý | Thu | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 1 |
