Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2039

Tháng 2/2039 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 2/2, Thứ Tư 9/2, Thứ Tư 23/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2039

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/29/1Giáp DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Tư 2/210/1Ất MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 3/211/1Bính ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Sáu 4/212/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Bảy 5/213/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Chủ Nhật 6/214/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Hai 7/215/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Ba 8/216/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 9/217/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 10/218/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 11/219/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 12/220/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 13/221/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu)2.5
Thứ Hai 14/222/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Ba 15/223/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Thứ Tư 16/224/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Năm 17/225/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 18/226/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 19/227/1Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 20/228/1Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Hai 21/229/1Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Ba 22/230/1Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Tư 23/21/2Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 24/22/2Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 25/23/2Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 26/24/2Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 27/25/2Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 28/26/2Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5