Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2053
Tháng 2/2053 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 19/2, Chủ Nhật 2/2, Thứ Sáu 14/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
19
TTư
Bính Tuất · 2/1 âm
Trực Thành · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
TỐT NHẤT
2
Chủ Nhật
Kỷ Tỵ · 14/12 âm
Trực Định · Sao Phòng · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9.5
RẤT TỐT
14
TSáu
Tân Tỵ · 26/12 âm
Trực Bình · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9.5
RẤT TỐT
26
TTư
Quý Tỵ · 9/1 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9.5
RẤT TỐT
9
Chủ Nhật
Bính Tý · 21/12 âm
Trực Khai · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9
RẤT TỐT
21
TSáu
Mậu Tý · 4/1 âm
Trực Khai · Sao Quỷ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9
RẤT TỐT
13
TNăm
Canh Thìn · 25/12 âm
Trực Mãn · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
25
TBa
Nhâm Thìn · 8/1 âm
Trực Mãn · Sao Dực · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8.5
RẤT TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2053
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 1/2 | 13/12 | Mậu Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 1 |
| Chủ Nhật 2/2 | 14/12 | Kỷ Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn | 9.5 |
| Thứ Hai 3/2 | 15/12 | Canh Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Ba 4/2 | 16/12 | Tân Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Tư 5/2 | 17/12 | Nhâm Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0.5 |
| Thứ Năm 6/2 | 18/12 | Quý Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Sáu 7/2 | 19/12 | Giáp Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn | 7 |
| Thứ Bảy 8/2 | 20/12 | Ất Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 9/2 | 21/12 | Bính Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 9 |
| Thứ Hai 10/2 | 22/12 | Đinh Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0.5 |
| Thứ Ba 11/2 | 23/12 | Mậu Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3.5 |
| Thứ Tư 12/2 | 24/12 | Kỷ Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 2 |
| Thứ Năm 13/2 | 25/12 | Canh Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Sáu 14/2 | 26/12 | Tân Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 9.5 |
| Thứ Bảy 15/2 | 27/12 | Nhâm Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 4 |
| Chủ Nhật 16/2 | 28/12 | Quý Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 17/2 | 29/12 | Giáp Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0.5 |
| Thứ Ba 18/2 | 1/1 | Ất Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Tư 19/2 | 2/1 | Bính Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 10 |
| Thứ Năm 20/2 | 3/1 | Đinh Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Sáu 21/2 | 4/1 | Mậu Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn | 9 |
| Thứ Bảy 22/2 | 5/1 | Kỷ Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 2 |
| Chủ Nhật 23/2 | 6/1 | Canh Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Hai 24/2 | 7/1 | Tân Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Ba 25/2 | 8/1 | Nhâm Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 8.5 |
| Thứ Tư 26/2 | 9/1 | Quý Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 9.5 |
| Thứ Năm 27/2 | 10/1 | Giáp Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Sáu 28/2 | 11/1 | Ất Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) | 6 |
