Ngày Tốt Cầu tài Tháng 2/2053

Tháng 2/2053 có 10 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Tư 19/2, Thứ Năm 13/2, Thứ Ba 25/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 2/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/213/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Chủ Nhật 2/214/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Hai 3/215/12Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 4/216/12Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)8
Thứ Tư 5/217/12Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt)2.5
Thứ Năm 6/218/12Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 7/219/12Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc cầu tài7
Thứ Bảy 8/220/12Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 9/221/12Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu)7.5
Thứ Hai 10/222/12Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 11/223/12Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Tư 12/224/12Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 13/225/12Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5
Thứ Sáu 14/226/12Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 15/227/12Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương3.5
Chủ Nhật 16/228/12Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu)6
Thứ Hai 17/229/12Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)2.5
Thứ Ba 18/21/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu)1
Thứ Tư 19/22/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài10
Thứ Năm 20/23/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương2
Thứ Sáu 21/24/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 22/25/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Chủ Nhật 23/26/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu)2.5
Thứ Hai 24/27/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 25/28/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài8.5
Thứ Tư 26/29/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 27/210/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 28/211/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6