Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2053

Tháng 2/2053 có 5 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Tư 19/2, Chủ Nhật 9/2, Thứ Sáu 21/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 2/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/213/12Mậu ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 2/214/12Kỷ TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành6
Thứ Hai 3/215/12Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành1
Thứ Ba 4/216/12Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Tư 5/217/12Nhâm ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Năm 6/218/12Quý DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 7/219/12Giáp TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Ngưu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành6
Thứ Bảy 8/220/12Ất HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 9/221/12Bính TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Hai 10/222/12Đinh SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Ba 11/223/12Mậu DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 12/224/12Kỷ MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 13/225/12Canh ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 14/226/12Tân TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Bảy 15/227/12Nhâm NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành1.5
Chủ Nhật 16/228/12Quý MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 17/229/12Giáp ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0.5
Thứ Ba 18/21/1Ất DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 19/22/1Bính TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Năm 20/23/1Đinh HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Sáu 21/24/1Mậu TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành9
Thứ Bảy 22/25/1Kỷ SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành2
Chủ Nhật 23/26/1Canh DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành4
Thứ Hai 24/27/1Tân MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 25/28/1Nhâm ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu)7
Thứ Tư 26/29/1Quý TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Năm 27/210/1Giáp NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Sáu 28/211/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4