Ngày Tốt Kết hôn Tháng 3/2053

Tháng 3/2053 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 12/3, Thứ Hai 24/3, Thứ Năm 20/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 3/2053

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/312/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 2/313/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 3/314/1Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Ba 4/315/1Kỷ HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Tư 5/316/1Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Năm 6/317/1Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 7/318/1Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Bảy 8/319/1Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 9/320/1Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 10/321/1Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 11/322/1Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Tư 12/323/1Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn9.5
Thứ Năm 13/324/1Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 14/325/1Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 15/326/1Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Chủ Nhật 16/327/1Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Hai 17/328/1Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Ba 18/329/1Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 19/330/1Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 20/31/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt)8.5
Thứ Sáu 21/32/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 22/33/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Chủ Nhật 23/34/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Hai 24/35/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn9.5
Thứ Ba 25/36/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 26/37/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 27/38/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 28/39/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 29/310/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 30/311/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Hai 31/312/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3