Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2025

Tháng 2/2025 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 12/2, Thứ Bảy 22/2, Thứ Tư 5/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/24/1Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu)2.5
Chủ Nhật 2/25/1Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Trừ kỵ việc kết hôn3
Thứ Hai 3/26/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Ba 4/27/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Tư 5/28/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Năm 6/29/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Sáu 7/210/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 8/211/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 9/212/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Hai 10/213/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Ba 11/214/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Tư 12/215/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 13/216/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 14/217/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 15/218/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 16/219/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 17/220/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Ba 18/221/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 19/222/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn5.5
Thứ Năm 20/223/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 21/224/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Bảy 22/225/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 23/226/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 24/227/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Ba 25/228/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 26/229/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt)4.5
Thứ Năm 27/230/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Sáu 28/21/2Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5