Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2025

Tháng 1/2025 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 24/1, Thứ Năm 30/1, Thứ Tư 22/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/12/12Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Năm 2/13/12Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 3/14/12Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 4/15/12Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc kết hôn2.5
Chủ Nhật 5/16/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Hai 6/17/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Ba 7/18/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 8/19/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt)4.5
Thứ Năm 9/110/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 10/111/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 11/112/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Chủ Nhật 12/113/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Hai 13/114/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Ba 14/115/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Tư 15/116/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 16/117/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 17/118/12Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Bảy 18/119/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 19/120/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 20/121/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 21/122/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Tư 22/123/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn9.5
Thứ Năm 23/124/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Sáu 24/125/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Bảy 25/126/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 26/127/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 27/128/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Ba 28/129/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 29/11/1Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Năm 30/12/1Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 31/13/1Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0