Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2025

Tháng 1/2025 có 13 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 30/1, Thứ Hai 6/1, Thứ Sáu 3/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 1/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/12/12Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)6.5
Thứ Năm 2/13/12Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 3/14/12Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 4/15/12Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc động thổ2.5
Chủ Nhật 5/16/12Giáp TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Hai 6/17/12Ất HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ9.5
Thứ Ba 7/18/12Bính TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Tư 8/19/12Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Năm 9/110/12Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 10/111/12Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu)7
Thứ Bảy 11/112/12Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 12/113/12Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Hai 13/114/12Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Ba 14/115/12Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)2.5
Thứ Tư 15/116/12Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt)7
Thứ Năm 16/117/12Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 17/118/12Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ2
Thứ Bảy 18/119/12Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ6
Chủ Nhật 19/120/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 20/121/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Ba 21/122/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 22/123/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Năm 23/124/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 24/125/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)9
Thứ Bảy 25/126/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 26/127/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Hai 27/128/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt)7
Thứ Ba 28/129/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ5
Thứ Tư 29/11/1Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ5.5
Thứ Năm 30/12/1Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 31/13/1Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0